XE TẢI ISUZU 2.5 TẤN – GIẢI PHÁP VẬN TẢI BỀN BỈ, TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
**Xe tải ISUZU 2.5 tấn** là lựa chọn đáng cân nhắc dành cho cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp đang tìm kiếm một dòng xe tải chất lượng để phục vụ hoạt động vận chuyển hàng hóa. Với ưu thế về độ bền, khả năng vận hành ổn định và tính kinh tế, ISUZU luôn là thương hiệu được nhiều khách hàng tin tưởng.
Xe tải ISUZU 2.5 tấn có các loại sau:
1.Xe QKR QLR77FE5(QKR230) Thùng dài 3.6m.
2.Xe QKR QMR77HE5(QKR270) Thùng dài 4.4m
3.Xe NPR85ME5A(NPR350) Thùng dài 6.2m(Có bửng nâng sau thùng xe)
4.Xe NPR85ME5A(NPR350) Thùng dài 5.6m(Thùng lửng có lắp cẩu)
5.Xe NPR85KE5(NPR400) Thùng dài 4.9m Chở xe ô tô con(Xe thớt)
Thông số từng loại như sau:
1.ISUZU 2.5 tấn Model QKR QLR77FE5(QKR230) Thùng dài 3.6m.
ĐỘNG CƠ:
- Loại động cơ/ công suất: Diesel 4JH1E5NC/120PS/2.900
- Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, điều khiển phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dung tích xy lanh: 2.999 cc
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro5 – Không dùng dung dịch AdBlue
- Mô men xoắn cực đại: 290N.m/1500-2900rpm
HỘP SỐ:
- Hộp số: MSB5K - 05 số tiến và 01 số lùi.
THÔNG SỐ KHÁC:
- Máy phát điện: 14V-60A
- Bình Ắc quy: 12V-80(Ah) x 01
- Lốp xe: 7.00-15 12PR
- KT lọt lòng thùng chở hàng: 3.600 x 1.860 x 1.900 mm.
- Tải trọng chở hàng: 2.3 tấn.
Ưu điểm: Thùng ngắn gọn chạy phố hoặc vùng quê đường nhỏ hẹp dễ quay trở.
2.ISUZU 2.5 tấn Model QKR QMR77HE5(QKR270) Thùng dài 4.4m.
ĐỘNG CƠ:
- Loại động cơ/ công suất: Diesel 4JH1E5NC/120PS/2.900
- Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, điều khiển phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dung tích xy lanh: 2.999 cc
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro5 – Không dùng dung dịch AdBlue
- Mô men xoắn cực đại: 290N.m/1500-2900rpm
HỘP SỐ:
- Hộp số: MSB5K - 05 số tiến và 01 số lùi.
THÔNG SỐ KHÁC:
- Máy phát điện: 14V-60A
- Bình Ắc quy: 12V-80(Ah) x 01
- Lốp xe: 7.00-15 12PR
- KT lọt lòng thùng chở hàng: 4.400 x 1.860 x 1.900 mm.
- Tải trọng chở hàng: 2.49 tấn.
Ưu điểm: Thùng dài 4.4m chở đa dạng mặt hàng hơn, chở được nhiều hàng hoá hơn xe QKR230.
3.ISUZU 2.5 tấn Model NPR85ME5A(NPR350) Thùng dài 6.2m(Có bửng nâng sau thùng xe)
ĐỘNG CƠ:
- Loại động cơ/ công suất: Diesel 4JJ1E5LE/124PS/2.600
- Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, điều khiển phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dung tích xy lanh: 2.999 cc
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro5 – Không dùng dung dịch AdBlue
- Mô men xoắn cực đại: 354N.m/1500rpm
HỘP SỐ:
- Hộp số: MYY6S - 06 số tiến và 01 số lùi.
THÔNG SỐ KHÁC:
- Máy phát điện: 24V-50A
- Bình Ắc quy: 12V-70(Ah) x 02
- Lốp xe: 7.50-16 14PR
- KT lọt lòng thùng chở hàng: 6.100 x 2.100 x 2.190 mm.
- Tải trọng chở hàng: 2.49 tấn.
Ưu điểm: Thùng dài 6.2m chở đa dạng mặt hàng, chở được cây sắt, ống nươc 6m
4.ISUZU 2.5 tấn Model NPR85ME5A(NPR350) Thùng dài 5.6m(Thùng lửng có lắp cẩu)
ĐỘNG CƠ:
- Loại động cơ/ công suất: Diesel 4JJ1E5LE/124PS/2.600
- Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, điều khiển phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dung tích xy lanh: 2.999 cc
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro5 – Không dùng dung dịch AdBlue
- Mô men xoắn cực đại: 354N.m/1500rpm
HỘP SỐ:
- Hộp số: MYY6S - 06 số tiến và 01 số lùi.
THÔNG SỐ KHÁC:
- Máy phát điện: 24V-50A
- Bình Ắc quy: 12V-70(Ah) x 02
- Lốp xe: 7.50-16 14PR
- KT lọt lòng thùng chở hàng: 5.600 x 2.100 x 500 mm.
- Tải trọng chở hàng: 2.35 tấn.
- Cẩu UNIC URV374 4 khúc tú chéo vuông. Sức nâng tối đa 3 tấn, tầm với tối đa 10m
Ưu điểm: Chở đa dạng mặt hàng nặng, quá cỡ như cây cảnh, máy móc thiết bị nặng, gạch lát nền chất Pallet,…
5.ISUZU 2.5 tấn Model NPR85KE5(NPR400) Thùng dài 4.9m Chở xe ô tô con(Xe thớt)
ĐỘNG CƠ:
- Loại động cơ/ công suất: Diesel 4JJ1E5LE/124PS/2.600
- Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, điều khiển phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dung tích xy lanh: 2.999 cc
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro5 – Không dùng dung dịch AdBlue
- Mô men xoắn cực đại: 354N.m/1500rpm
HỘP SỐ:
- Hộp số: MYY6S - 06 số tiến và 01 số lùi.
THÔNG SỐ KHÁC:
- Máy phát điện: 24V-50A
- Bình Ắc quy: 12V-70(Ah) x 02
- Lốp xe: 7.50-16 14PR
- KT lọt lòng thùng chở hàng: 4.900 x 2.070 x 000 mm.
- Tải trọng chở hàng: 2.49 tấn.
Ưu điểm: Chủ yếu vận chuyển xe ô tô con, xe bán tải và cứu nạn cứu hô,…
Tư vấn thông số xe, thùng xe, trả góp,… vui lòng liên hệ.
ĐT: 0901 435 495 (Zalo) Trương Công Sự
ISUZU VÂN NAM - Đại lý ủy quyền chính thức của ISUZU VIỆT NAM
Trụ sở chính: 111/2 Đường số 18, Khu phố 2, P. Bình Hưng Hòa, TPHCM
Chi nhánh: 79/4 Đại Lộ Bình Dương, KP Đông. P. Bình Hòa, TPHCM
Website: isuzu-truck.vn